Trong trang này
99B ForeverWiki Giờ máy chủ--:--:--

Dark Wizard

Pháp sư tầm xa. Phép thuật tăng theo Năng lượng.

18Sức mạnh ban đầu
18Nhanh nhẹn ban đầu
15Thể lực ban đầu
30Năng lượng ban đầu
5Điểm mỗi cấp
Soul MasterChuyển nghề
Dark Wizard

Chỉ số khởi đầu và tăng trưởng

FUEAGIVITENE
Ban đầu18181530
MáuMana
Ban đầu6060
Mỗi cấp12
Mỗi điểm VIT / ENE22

Điểm mỗi cấp: 5

Công thức chiến đấu

  • Sát thương vật lý: STR/8 đến STR/4.
  • Sát thương phép: ENE/9 đến ENE/4, cộng sát thương của skill, nhân với sức mạnh phép của gậy.
  • Phòng thủ: AGI/4.
  • Tốc độ đánh: AGI/20. Tốc độ phép: AGI/10.
  • Tỉ lệ phòng thủ: AGI/3.

Kỹ năng

SkillSát thươngManaNăng lượngTầmCách học
Poison12421406Sách Phóng Độc
Meteorite21121046Sách Thiên Thạch
Lightning1715726Sách Phóng Sét
Fire Ball83406Sách Quả Cầu Lửa
Flame25501606Sách Cột Lửa
Teleport—30886Di Chuyển Tức Thời
Ice10381206Sách Đóng Băng
Twister35601806Sách Lốc Xoáy
Evil Spirit45902206Triệu Tập Linh Hồn
Hell Fire120160260—Sách Lửa Địa Ngục
Power Wave145566Sách Sóng Âm
Aqua Beam801403456Sách Luồng Nước Xanh
Comet701505003Sách Sao Băng
Inferno100200724—Sách Vòng Tròn Lửa
Teleport Party—906446Di Chuyển Nhân Vật
Mana Shield—704086Vòng Tròn Năng Lượng
Energy Ball31—6Có từ đầu
Decay951109536Sách Mưa Độc Tố
Ice Storm801008496Sách Mưa Băng Tuyết
Nova—1801.0526Sách Nova

Vũ khí có thể dùng

T1Đoản Đao T1Chùy Thủ T3Khoái Đao T1Rìu Nhỏ T2Rìu Nhẹ T3Rìu Tiên Nữ T6Rìu Bán Nguyệt T4Chùy Băng T6Kiếm Băng T1Gậy Xương T2Gậy Tiên T3Gậy Rắn T3Gậy Sét T4Gậy Đầu Lâu T4Gậy Ma Thuật T5Gậy Phục Sinh Gậy Lôi Phong (Chaos) T6Gậy Hủy Diệt T6Gậy Triệu Hồn² Gậy Hỏa Long T7Gậy KunDun²

² = chỉ sau khi chuyển nghề

Bộ giáp

Pad Legendary Bone Sphinx Grand Soul

Cánh

Cánh Thiên Đàng Cánh Linh Hồn²