Trong trang này
99B ForeverWiki Giờ máy chủ--:--:--

Fairy Elf

Cung thủ và hỗ trợ. Tăng sát thương, phòng thủ cho tổ đội, triệu hồi.

22Sức mạnh ban đầu
25Nhanh nhẹn ban đầu
20Thể lực ban đầu
15Năng lượng ban đầu
5Điểm mỗi cấp
Muse ElfChuyển nghề
Fairy Elf

Chỉ số khởi đầu và tăng trưởng

FUEAGIVITENE
Ban đầu22252015
MáuMana
Ban đầu8030
Mỗi cấp11.5
Mỗi điểm VIT / ENE21.5

Điểm mỗi cấp: 5

Công thức chiến đấu

  • Dùng cung hoặc nỏ: AGI/7 + STR/14 đến AGI/4 + STR/8.
  • Không dùng cung: (STR+AGI)/7 đến (STR+AGI)/4.
  • Phòng thủ: AGI/10.
  • Tốc độ đánh và tốc độ phép: AGI/50.
  • Tỉ lệ phòng thủ: AGI/4.

Kỹ năng

SkillSát thươngManaNăng lượngTầmCách học
Triple Shot—5—6khi cầm vũ khí: Cung Nhỏ, Cung, Cung Hoa, Cung Chiến…
Heal—20526Ngọc Phục Hồi Máu
Greater Defense—30726Orb of Greater Defense
Greater Damage—40926Ngọc Tăng Tấn Công
Summon Goblin—4030—Ngọc Triệu Hồi +0
Summon Stone Golem—7060—Ngọc Triệu Hồi +1
Summon Assassin—11090—Ngọc Triệu Hồi +2
Summon Elite Yeti—160130—Ngọc Triệu Hồi +3
Summon Dark Knight—200170—Ngọc Triệu Hồi +4
Summon Bali—250210—Ngọc Triệu Hồi +5
Summon Soldier—350300—Ngọc Triệu Hồi +6
Ice Arrow10510—8Ngọc Mũi Tên Băng
Penetration707—6Ngọc Xuyên Tâm Tiễn

Vũ khí có thể dùng

T1Đoản Đao T1Chùy Thủ T1Trường Kiếm T2Kiếm La Mã T3Khoái Đao T3Kiếm Ánh Sáng T3Hỏa Đao T4Kiếm Điện T1Rìu Nhỏ T2Rìu Nhẹ T3Rìu Tiên Nữ T3Rìu Chiến T4Rìu Lưỡi Bạc T4Chùy Băng T6Kiếm Băng T2Giáo Hai Lưỡi T2Thương T2Kích T3Giáo T3Đinh Ba T3Kích Hai Đầu T4Giáo Ánh Sáng T4Xà Giáo T4Lưỡi Hái T5Lưỡi Hái Tử Thần Quiver (Bolt) Quiver (Arrow) T1Cung Nhỏ T1Nỏ T1Cung T2Nỏ Vàng T2Cung Hoa T2Nỏ Thép T3Cung Chiến T3Nỏ Ánh Sáng T3Cung Hổ T3Nỏ Rắn T4Cung Bạc T4Nỏ Thiên Thanh T5Nỏ Kim Ngân Mai Hoa Cung (Chaos) T5Nỏ Thánh T6Cung Thiên Mệnh² Nỏ Hỏa Long

² = chỉ sau khi chuyển nghề

Bộ giáp

Vine Silk Wind Spirit Guardian Divine

Cánh

Cánh Tiên Nữ Cánh Tinh Thần²