Fairy Elf
Cung thủ và hỗ trợ. Tăng sát thương, phòng thủ cho tổ đội, triệu hồi.
Chỉ số khởi đầu và tăng trưởng
| FUE | AGI | VIT | ENE | |
|---|---|---|---|---|
| Ban đầu | 22 | 25 | 20 | 15 |
| Máu | Mana | |
|---|---|---|
| Ban đầu | 80 | 30 |
| Mỗi cấp | 1 | 1.5 |
| Mỗi điểm VIT / ENE | 2 | 1.5 |
Điểm mỗi cấp: 5
Công thức chiến đấu
- Dùng cung hoặc nỏ: AGI/7 + STR/14 đến AGI/4 + STR/8.
- Không dùng cung: (STR+AGI)/7 đến (STR+AGI)/4.
- Phòng thủ: AGI/10.
- Tốc độ đánh và tốc độ phép: AGI/50.
- Tỉ lệ phòng thủ: AGI/4.
Kỹ năng
| Skill | Sát thương | Mana | Năng lượng | Tầm | Cách học |
|---|---|---|---|---|---|
| Triple Shot | — | 5 | — | 6 | khi cầm vũ khí: Cung Nhỏ, Cung, Cung Hoa, Cung Chiến… |
| Heal | — | 20 | 52 | 6 | |
| Greater Defense | — | 30 | 72 | 6 | |
| Greater Damage | — | 40 | 92 | 6 | |
| Summon Goblin | — | 40 | 30 | — | |
| Summon Stone Golem | — | 70 | 60 | — | |
| Summon Assassin | — | 110 | 90 | — | |
| Summon Elite Yeti | — | 160 | 130 | — | |
| Summon Dark Knight | — | 200 | 170 | — | |
| Summon Bali | — | 250 | 210 | — | |
| Summon Soldier | — | 350 | 300 | — | |
| Ice Arrow | 105 | 10 | — | 8 | |
| Penetration | 70 | 7 | — | 6 |
Vũ khí có thể dùng
T1Đoản Đao
T1Chùy Thủ
T1Trường Kiếm
T2Kiếm La Mã
T3Khoái Đao
T3Kiếm Ánh Sáng
T3Hỏa Đao
T4Kiếm Điện
T1Rìu Nhỏ
T2Rìu Nhẹ
T3Rìu Tiên Nữ
T3Rìu Chiến
T4Rìu Lưỡi Bạc
T4Chùy Băng
T6Kiếm Băng
T2Giáo Hai Lưỡi
T2Thương
T2Kích
T3Giáo
T3Đinh Ba
T3Kích Hai Đầu
T4Giáo Ánh Sáng
T4Xà Giáo
T4Lưỡi Hái
T5Lưỡi Hái Tử Thần
Quiver (Bolt)
Quiver (Arrow)
T1Cung Nhỏ
T1Nỏ
T1Cung
T2Nỏ Vàng
T2Cung Hoa
T2Nỏ Thép
T3Cung Chiến
T3Nỏ Ánh Sáng
T3Cung Hổ
T3Nỏ Rắn
T4Cung Bạc
T4Nỏ Thiên Thanh
T5Nỏ Kim Ngân
Mai Hoa Cung (Chaos)
T5Nỏ Thánh
T6Cung Thiên Mệnh²
Nỏ Hỏa Long
² = chỉ sau khi chuyển nghề
Bộ giáp
Vine Silk Wind Spirit Guardian Divine