Dark Lord
Thủ lĩnh với Chỉ huy. Quyền trượng, Dark Horse, Dark Raven, kỹ năng diện rộng.
26Sức mạnh ban đầu
20Nhanh nhẹn ban đầu
20Thể lực ban đầu
15Năng lượng ban đầu
25Chỉ huy ban đầu
7Điểm mỗi cấp
250Mở khóa từ cấp
Chỉ số khởi đầu và tăng trưởng
| FUE | AGI | VIT | ENE | CMD | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ban đầu | 26 | 20 | 20 | 15 | 25 |
| Máu | Mana | |
|---|---|---|
| Ban đầu | 90 | 40 |
| Mỗi cấp | 1.5 | 1 |
| Mỗi điểm VIT / ENE | 2 | 1.5 |
Điểm mỗi cấp: 7
Công thức chiến đấu
- Sát thương: STR/7 + ENE/14 đến STR/5 + ENE/10.
- Skill (Force, Fire Burst, Earthshake, Electric Spark): sát thương × (200 + ENE/20)%. Electric Spark cộng thêm Chỉ huy/10 và 50 cho mỗi thành viên party.
- Phòng thủ: AGI/7.
- Tốc độ đánh và tốc độ phép: AGI/10.
- Tỉ lệ phòng thủ: AGI/7.
Kỹ năng
| Skill | Sát thương | Mana | Năng lượng | Tầm | Cách học |
|---|---|---|---|---|---|
| Defense | — | 30 | — | — | Khi mang khiên |
| Falling Slash | — | 9 | — | 3 | khi cầm vũ khí: Thái Dương Kiếm, Rìu Lưỡi Hái, Rìu Thợ Săn, Rìu Chiến… |
| Lunge | — | 9 | — | 2 | khi cầm vũ khí: Kiếm Nhật, Kiếm La Mã, Kiếm Rồng Lửa, Kiếm Ma Thuật… |
| Uppercut | — | 8 | — | 2 | khi cầm vũ khí: Đao Sát Thủ, Mã Tấu, Xà Đao |
| Cyclone | — | 9 | — | 2 | khi cầm vũ khí: Khoái Đao, Kiếm Ánh Sáng, Hỏa Đao, Kiếm Điện… |
| Slash | — | 10 | — | 2 | khi cầm vũ khí: Thiết Kiếm, Thiên Ma Kiếm, Lôi Phong Đao, Kiếm Băng… |
| Force | 10 | 10 | — | 4 | Có từ đầu |
| Fire Burst | 100 | 25 | 79 | 6 | |
| Earthquake | 150 | 0 | — | 10 | Khi cưỡi Dark Horse |
| Summon Party | — | 70 | 153 | — | |
| Greater Critical Damage | — | 50 | 102 | — | |
| Electric Spark | 250 | 0 | 126 | 10 | |
| Force Wave | 50 | 10 | 20 | 4 | khi cầm vũ khí: Trượng Chiến, Trượng Thép, Trượng Bóng Tối, Trượng Kim Cương… |
Vũ khí có thể dùng
T1Đoản Đao
T1Chùy Thủ
T1Trường Kiếm
T2Đao Sát Thủ
T2Kiếm Nhật
T2Kiếm La Mã
T3Mã Tấu
T3Xà Đao
T3Khoái Đao
Thiên Tử Kiếm
T1Rìu Nhỏ
T2Rìu Nhẹ
T2Rìu Lưỡi Hái
T2Rìu Thợ Săn
T1Chùy
T2Chùy Gai
T3Chùy Dây
T3Trượng Chiến
T3Trượng Thép
T4Trượng Bóng Tối
T5Trượng Kim Cương
T6Trượng Đại Vương
² = chỉ sau khi chuyển nghề
Bộ giáp
Bronze Leather Scale Light Plate Adamantine Dark Steel